Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有色金属
有色金属
hữu sắc kim thuộc
kim loại màu (tất cả kim loại trừ sắt, crom, mangan và hợp kim của chúng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kim loại màu (tất cả kim loại trừ sắt, crom, mangan và hợp kim của chúng)
- 。
Kim loại màu rất quan trọng trong công nghiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
有色金属
Phồn thể有色金屬
hữu sắc kim thuộc
kim loại màu (tất cả kim loại trừ sắt, crom, mangan và hợp kim của chúng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kim loại màu (tất cả kim loại trừ sắt, crom, mangan và hợp kim của chúng)
- 。
Kim loại màu rất quan trọng trong công nghiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư