Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有眼力见儿
有眼力见儿
hữu nhãn lực kiến nhi
tinh ý; lanh lợi; biết điều (khẩu)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tinh ý; lanh lợi; biết điều (khẩu)
- 。
Anh ấy là một người tinh ý.
- 貳形tính từ
siêng năng; chăm chỉ; tận tụy
- 參形tính từ
biết điều; tinh ý; có mắt nhìn người
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
有眼力见儿
Phồn thể有眼力見兒
hữu nhãn lực kiến nhi
tinh ý; lanh lợi; biết điều (khẩu)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tinh ý; lanh lợi; biết điều (khẩu)
- 。
Anh ấy là một người tinh ý.
- 貳形tính từ
siêng năng; chăm chỉ; tận tụy
- 參形tính từ
biết điều; tinh ý; có mắt nhìn người
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư