Tới nội dung chính

有利

有利
yǒulì
hữu lợi

có lợi; thuận lợi

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#6127
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    có lợi; thuận lợi

    中对某人或某事有好处;能帮助成功duì mǒurén huò mǒushì yǒu hǎochu; néng bāngzhù chénggōng

    • 。

      Kế hoạch này rất có lợi cho chúng ta.

有
yǒu
hữu
BỘ THỦ⽉
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu