有的时候

有的时候
yǒudeshíhòu
hữu đích thời hậu

thỉnh thoảng; đôi khi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thỉnh thoảng; đôi khi

    • Đôi khi, tôi thích đọc sách một mình.

  2. trạng từ

    đôi khi; đôi lúc; có lúc

    • Có lúc, anh ấy sẽ rất bận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.