Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有的放矢
有的放矢
hữu đích phóng thỉ
có mục tiêu rõ ràng; nhắm đúng đích mà bắn [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
có mục tiêu rõ ràng; nhắm đúng đích mà bắn [thành ngữ]
- 。
Chúng ta làm việc phải có mục tiêu rõ ràng.
- 貳形tính từ
(bóng) bắn tên có đích; làm việc có mục tiêu rõ ràng [thành ngữ]
- 。
Chúng ta làm việc phải có mục tiêu rõ ràng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
LIÊN QUAN
有的放矢
Phồn thể有
hữu đích phóng thỉ
có mục tiêu rõ ràng; nhắm đúng đích mà bắn [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
có mục tiêu rõ ràng; nhắm đúng đích mà bắn [thành ngữ]
- 。
Chúng ta làm việc phải có mục tiêu rõ ràng.
- 貳形tính từ
(bóng) bắn tên có đích; làm việc có mục tiêu rõ ràng [thành ngữ]
- 。
Chúng ta làm việc phải có mục tiêu rõ ràng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư