无的放矢

无的放矢
fàngshǐ
vô đích phóng thỉ

bắn tên không có đích (nói hoặc làm không có mục tiêu) [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắn tên không có đích (nói hoặc làm không có mục tiêu) [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện luôn không có mục đích.

  2. động từ

    bắn tên không có đích; làm việc không có mục tiêu [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể bắn tên mà không có mục tiêu.

  3. động từ

    bắn tên không có đích; nói/làm không có mục tiêu [thành ngữ]

    • Bạn đừng có nói lung tung.

  4. tính từ

    bắn tên không có đích; làm việc không có mục tiêu [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện luôn vô căn cứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.