Tới nội dung chính

有没有

有没有
yǒuméiyǒu
hữu một hữu

có ... không; có hay không

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#404
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    có ... không; có hay không

    中询问是否存在或拥有某物xúnwèn shìfǒu cúnzài huò yōngyǒu mǒuwù

    • ?

      Bạn có tiền không?

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi đang kiểm tra xem ở đây có thiết bị báo động laser hay không.

  2. 貳动động từ

    có không; có … không

    中询问是否存在或拥有某种东西xúnwèn shìfǒu cúnzài huò yōngyǒu mǒuzhǒng dōngxi

    • ?

      Bạn có thời gian không?

  3. 參副trạng từ

    có hay không; có ... không (đặt trước động từ để hỏi)

    中用来询问是否发生了某事或某人是否做了什么yònglái xúnwèn shìfǒu fāshēngle mǒushì huò mǒurén shìfǒu zuòle shénme

    • ?

      Bạn đã từng đi Bắc Kinh chưa?

  4. 肆动động từ

    có hay không; có ... không

    中询问是否存在或拥有某样东西xúnwèn shìfǒu cúnzài huò yōngyǒu mǒuyàng dōngxi

    • ?

      Bạn đã từng đi Trung Quốc chưa?

有
yǒu
hữu
BỘ THỦ⽉
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu