有权势者

有权势者
yǒuquánshìzhě
hữu quyền thế giả

người có quyền thế; kẻ có thế lực

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người có quyền thế; kẻ có thế lực

    • Người có quyền thế thường lạm dụng quyền lực.

  2. danh từ

    người có quyền thế; kẻ có thế lực

  3. danh từ

    người có quyền thế; kẻ có thế lực

    • Người có quyền thế thường rất bận rộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.