Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无序
无序
vô tự
vô trật tự; hỗn loạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô trật tự; hỗn loạn
- 。
Trong phòng rất lộn xộn.
- 貳形tính từ
không theo quy tắc; bất quy tắc; không đều
- 。
Cuộc sống của anh ấy rất vô tổ chức.
- 參形tính từ
hỗn loạn; vô trật tự; mất trật tự
- 。
Trong phòng rất lộn xộn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái hiên, ngôi nhà)BỘ
- 予dư(ban cho, ta)HÌNH THANH
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
LIÊN QUAN
无序
Phồn thể無序
vô tự
vô trật tự; hỗn loạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô trật tự; hỗn loạn
- 。
Trong phòng rất lộn xộn.
- 貳形tính từ
không theo quy tắc; bất quy tắc; không đều
- 。
Cuộc sống của anh ấy rất vô tổ chức.
- 參形tính từ
hỗn loạn; vô trật tự; mất trật tự
- 。
Trong phòng rất lộn xộn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái hiên, ngôi nhà)BỘ
- 予dư(ban cho, ta)HÌNH THANH
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.