无序

无序
vô tự

vô trật tự; hỗn loạn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vô trật tự; hỗn loạn

    • Trong phòng rất lộn xộn.

  2. tính từ

    không theo quy tắc; bất quy tắc; không đều

    • Cuộc sống của anh ấy rất vô tổ chức.

  3. tính từ

    hỗn loạn; vô trật tự; mất trật tự

    • Trong phòng rất lộn xộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.