有奶就是娘

有奶就是娘
yǒunǎijiùshìniáng
hữu nãi tựu thị nương

Ai cho sữa thì là mẹ (ai cho lợi ích thì theo người đó) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Ai cho sữa thì là mẹ (ai cho lợi ích thì theo người đó) [thành ngữ](kế thừa)

    • Ai cho sữa thì là mẹ, anh ta chỉ biết tiền.

  2. tính từ

    ai cho bú thì gọi là mẹ; theo ai mang lại lợi ích thì thờ người đó [thành ngữ](kế thừa)

    • Người này ai cho ăn thì theo.

  3. tính từ

    ai cho sữa người đó là mẹ (chỉ kẻ xu phụ theo lợi ích) [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ta là người có sữa là mẹ, ai cho tiền thì theo người đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.