有嘴没舌

有嘴没舌
yǒuzuǐshé
hữu chuỷ một thiệt

có miệng mà câm; không nói được nên lời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có miệng mà câm; không nói được nên lời

    • Anh ấy sợ đến mức không nói nên lời.

  2. tính từ

    câm miệng; á khẩu; không nói được lời nào

    • Anh ấy bị hỏi đến mức không nói nên lời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.