有名无实

有名无实
yǒumíngshí
hữu danh vô thực

có danh mà không có thực; hữu danh vô thực [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có danh mà không có thực; hữu danh vô thực [thành ngữ]

    • Anh ấy là một nhà lãnh đạo hữu danh vô thực.

  2. tính từ

    giá trị danh nghĩa; công xưng

    • Giải thưởng này chỉ là hữu danh vô thực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.