Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无名
无名
vô danh
chưa được đặt tên; vô danh
2 nghĩa#11854
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chưa được đặt tên; vô danh
中没有名字;不出名méiyǒu míngzi;bù chūmíng
- 。
Anh ấy là một anh hùng vô danh.
- 貳形tính từ
ít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
中不出名;不知名;无人知晓bù chūmíng;bù zhīmíng;wúrén zhīxiǎo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
无名
Phồn thể無名
vô danh
chưa được đặt tên; vô danh
2 nghĩa#11854
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chưa được đặt tên; vô danh
中没有名字;不出名méiyǒu míngzi;bù chūmíng
- 。
Anh ấy là một anh hùng vô danh.
- 貳形tính từ
ít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
中不出名;不知名;无人知晓bù chūmíng;bù zhīmíng;wúrén zhīxiǎo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.