Tới nội dung chính

有劳

有劳
yǒuláo
hữu lao

Xin phiền; cảm ơn đã vất vả giúp đỡ (lời lịch sự khi nhờ vả hoặc sau khi được giúp)

1 nghĩa#28958
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    Xin phiền; cảm ơn đã vất vả giúp đỡ (lời lịch sự khi nhờ vả hoặc sau khi được giúp)

    • 。

      Làm phiền anh rồi.

有
yǒu
hữu
BỘ THỦ⽉
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu