Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有助
有助
hữu trợ
có ích; hữu ích; có lợi cho
4 nghĩa#23659
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có ích; hữu ích; có lợi cho
- 。
Đề xuất này rất hữu ích.
- 貳动động từ
có ích cho; góp phần vào; hỗ trợ
- 。
Điều này có lợi cho việc học của bạn.
- 參形tính từ
có ích; hữu dụng
- 。
Lời khuyên này rất hữu ích.
- 肆动động từ
giúp đỡ; hỗ trợ
- 。
Điều này giúp bạn học tập.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ有助
Phồn thể有
hữu trợ
có ích; hữu ích; có lợi cho
4 nghĩa#23659
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có ích; hữu ích; có lợi cho
- 。
Đề xuất này rất hữu ích.
- 貳动động từ
có ích cho; góp phần vào; hỗ trợ
- 。
Điều này có lợi cho việc học của bạn.
- 參形tính từ
có ích; hữu dụng
- 。
Lời khuyên này rất hữu ích.
- 肆动động từ
giúp đỡ; hỗ trợ
- 。
Điều này giúp bạn học tập.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư