有其父必有其子

有其父必有其子
yǒuyǒu
hữu kỳ phụ tất hữu kỳ tử

có cha thế nào ắt có con thế ấy; cha nào con nấy [thành ngữ]

1 nghĩa#43100
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có cha thế nào ắt có con thế ấy; cha nào con nấy [thành ngữ]

    • Cha nào con nấy, hai cha con họ đều rất thông minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.