月亮

月亮
yuèliang
nguyệt lượng

vầng trăng; (văn) băng luân

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#3427
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vầng trăng; (văn) băng luân

    夜间天空中发光的圆形天体yè jiān tiānkōng zhōng fāguāng de yuánxíng tiāntǐ

    • Mặt trăng tối nay rất tròn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng (tượng hình))HỘI Ý

月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.