月球

月球
yuèqiú
nguyệt cầu

Mặt Trăng

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#4578
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Mặt Trăng

    地球周围绕行的星体,夜间发光dìqiú zhōuwéi ràoxíng de xīngtǐ, yèjiān fāguāng

    • Mặt trăng rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng (tượng hình))HỘI Ý

月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.