月事

月事
yuèshì
nguyệt sự

kinh nguyệt; kỳ kinh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kinh nguyệt; kỳ kinh

    • Cô ấy có kinh nguyệt rồi.

  2. danh từ

    kinh nguyệt; hành kinh

    • Cô ấy có kinh rồi.

  3. danh từ

    kinh nguyệt; kỳ kinh

    • Gần đây kinh nguyệt của cô ấy không đều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng (tượng hình))HỘI Ý

月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.