新月

新月
xīnyuè
tân nguyệt

trăng lưỡi liềm; trăng non; trăng mới

2 nghĩa#29406
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trăng lưỡi liềm; trăng non; trăng mới

    • Tối nay là trăng non.

  2. danh từ

    trăng lưỡi liềm; trăng non; trăng mới

    • Tối nay có trăng lưỡi liềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.