明月

明月
míngyuè
minh nguyệt

trăng sáng; minh nguyệt

2 nghĩa#34207Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trăng sáng; minh nguyệt

    • Trăng sáng treo cao.

  2. danh từ

    trăng sáng; minh châu (viên ngọc dạ quang huyền thoại)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.