最佳
最佳
tối giai
tốt nhất; tối ưu
HSK 6 (3.0)4 nghĩa#3047
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tốt nhất; tối ưu
中最好;最优秀zuì hǎo; zuì yōuxiù
- 。
Đây là lựa chọn tối ưu.
- 貳形tính từ
tốt nhất; tối ưu
中最好的;效果最好的zuì hǎo de; xiàoguǒ zuì hǎo de
- 參形tính từ
tốt nhất; tối ưu; xuất sắc nhất
中最好;最出色;最理想的zuì hǎo;zuì chūcè;zuì lǐxiǎng de
- 。
Đây là lựa chọn tốt nhất.
- 肆形tính từ
tốt nhất; xuất sắc nhất
中最好的;最好的选择zuì hǎo de;zuì hǎo de xuǎnzé
- 。
Anh ấy là cầu thủ xuất sắc nhất.
Đang tải…
最佳
Phồn thể最
tối giai
tốt nhất; tối ưu
HSK 6 (3.0)4 nghĩa#3047
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tốt nhất; tối ưu
中最好;最优秀zuì hǎo; zuì yōuxiù
- 。
Đây là lựa chọn tối ưu.
- 貳形tính từ
tốt nhất; tối ưu
中最好的;效果最好的zuì hǎo de; xiàoguǒ zuì hǎo de
- 參形tính từ
tốt nhất; tối ưu; xuất sắc nhất
中最好;最出色;最理想的zuì hǎo;zuì chūcè;zuì lǐxiǎng de
- 。
Đây là lựa chọn tốt nhất.
- 肆形tính từ
tốt nhất; xuất sắc nhất
中最好的;最好的选择zuì hǎo de;zuì hǎo de xuǎnzé
- 。
Anh ấy là cầu thủ xuất sắc nhất.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo