最佳

最佳
zuìjiā
tối giai

tốt nhất; tối ưu

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#3047
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tốt nhất; tối ưu

    最好;最优秀zuì hǎo; zuì yōuxiù

    • Đây là lựa chọn tối ưu.

  2. tính từ

    tốt nhất; tối ưu

    最好的;效果最好的zuì hǎo de; xiàoguǒ zuì hǎo de

  3. tính từ

    tốt nhất; tối ưu; xuất sắc nhất

    最好;最出色;最理想的zuì hǎo;zuì chūcè;zuì lǐxiǎng de

    • Đây là lựa chọn tốt nhất.

  4. tính từ

    tốt nhất; xuất sắc nhất

    最好的;最好的选择zuì hǎo de;zuì hǎo de xuǎnzé

    • Anh ấy là cầu thủ xuất sắc nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.