Tới nội dung chính

最佳

最佳
zuìjiā
tối giai

tốt nhất; tối ưu

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#3047
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tốt nhất; tối ưu

    中最好;最优秀zuì hǎo; zuì yōuxiù

    • 。

      Đây là lựa chọn tối ưu.

  2. 貳形tính từ

    tốt nhất; tối ưu

    中最好的;效果最好的zuì hǎo de; xiàoguǒ zuì hǎo de

  3. 參形tính từ

    tốt nhất; tối ưu; xuất sắc nhất

    中最好;最出色;最理想的zuì hǎo;zuì chūcè;zuì lǐxiǎng de

    • 。

      Đây là lựa chọn tốt nhất.

  4. 肆形tính từ

    tốt nhất; xuất sắc nhất

    中最好的;最好的选择zuì hǎo de;zuì hǎo de xuǎnzé

    • 。

      Anh ấy là cầu thủ xuất sắc nhất.

最
zuì
tối
BỘ THỦ⽈
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu