Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
/
替身演员
替身演员
thế thân diễn viên
diễn viên đóng thế; diễn viên đóng thay (đặc biệt trong các cảnh nguy hiểm)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
diễn viên đóng thế; diễn viên đóng thay (đặc biệt trong các cảnh nguy hiểm)
- 貳名danh từ
diễn viên đóng thế; người thay thế; bản sao
- 。
Anh ấy là một diễn viên đóng thế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
替身演员
Phồn thể替身演員
thế thân diễn viên
diễn viên đóng thế; diễn viên đóng thay (đặc biệt trong các cảnh nguy hiểm)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
diễn viên đóng thế; diễn viên đóng thay (đặc biệt trong các cảnh nguy hiểm)
- 貳名danh từ
diễn viên đóng thế; người thay thế; bản sao
- 。
Anh ấy là một diễn viên đóng thế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo