替身演员

替身演员
shēnyǎnyuán
thế thân diễn viên

diễn viên đóng thế; diễn viên đóng thay (đặc biệt trong các cảnh nguy hiểm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. diễn viên đóng thế; diễn viên đóng thay (đặc biệt trong các cảnh nguy hiểm)

  2. danh từ

    diễn viên đóng thế; người thay thế; bản sao

    • Anh ấy là một diễn viên đóng thế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phu(người đàn ông, chồng)HỘI Ý
  • viết(nói rằng, mặt trời (biến thể))BỘ

Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.