Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
/
替补队员
替补队员
thế bổ đội viên
cầu thủ dự bị; cầu thủ thay thế
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cầu thủ dự bị; cầu thủ thay thế
- 。
Anh ấy là một cầu thủ dự bị.
- 貳名danh từ
cầu thủ dự bị; người dự bị
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ替补队员
Phồn thể替補隊員
thế bổ đội viên
cầu thủ dự bị; cầu thủ thay thế
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cầu thủ dự bị; cầu thủ thay thế
- 。
Anh ấy là một cầu thủ dự bị.
- 貳名danh từ
cầu thủ dự bị; người dự bị
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo