Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
/
替天行道
替天行道
thế thiên hành đạo
thay trời hành đạo [thành ngữ]
1 nghĩa#37029
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thay trời hành đạo [thành ngữ]
- 。
Thế thiên hành đạo là sứ mệnh của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
替天行道
Phồn thể替
thế thiên hành đạo
thay trời hành đạo [thành ngữ]
1 nghĩa#37029
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thay trời hành đạo [thành ngữ]
- 。
Thế thiên hành đạo là sứ mệnh của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo