替天行道

替天行道
tiānxíngdào
thế thiên hành đạo

thay trời hành đạo [thành ngữ]

1 nghĩa#37029
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thay trời hành đạo [thành ngữ]

    • Thế thiên hành đạo là sứ mệnh của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phu(người đàn ông, chồng)HỘI Ý
  • viết(nói rằng, mặt trời (biến thể))BỘ

Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.