/
曼哈坦
曼哈坦
mạn ha thản
Quận Manhattan, thành phố New York
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quận Manhattan, thành phố New York(kế thừa)
中美国纽约市的一个区,位于哈德逊河东岸měiguó niǔyuē shì de yīgè qū、wèiyú hādéxùn hé dōng'àn
- 。
Manhattan là một quận của thành phố New York.
- 貳名danh từ
Đảo Manhattan(kế thừa)
中美国纽约市的一个主要岛屿,是金融和文化中心měiguó niǔyuēkshì de yīgè zhǔyào dǎoyǔ,shì jīnróng hé wénhuà zhōngxīn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
曼哈坦
Phồn thể曼
mạn ha thản
Quận Manhattan, thành phố New York
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quận Manhattan, thành phố New York(kế thừa)
中美国纽约市的一个区,位于哈德逊河东岸měiguó niǔyuē shì de yīgè qū、wèiyú hādéxùn hé dōng'àn
- 。
Manhattan là một quận của thành phố New York.
- 貳名danh từ
Đảo Manhattan(kế thừa)
中美国纽约市的一个主要岛屿,是金融和文化中心měiguó niǔyuēkshì de yīgè zhǔyào dǎoyǔ,shì jīnróng hé wénhuà zhōngxīn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung