Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
/
曹雪芹
曹雪芹
tào tuyết cần
Tào Tuyết Cần (khoảng 1715–1764), tác giả của Hồng Lâu Mộng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tào Tuyết Cần (khoảng 1715–1764), tác giả của Hồng Lâu Mộng
- 。
Tào Tuyết Cần là một nhà văn nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ曹雪芹
Phồn thể曹
tào tuyết cần
Tào Tuyết Cần (khoảng 1715–1764), tác giả của Hồng Lâu Mộng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tào Tuyết Cần (khoảng 1715–1764), tác giả của Hồng Lâu Mộng
- 。
Tào Tuyết Cần là một nhà văn nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo