Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
/
曹妃甸区
曹妃甸区
tào phi điện khu
khu Tào Phi Điện (thuộc thành phố Đường Sơn, Hà Bắc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Tào Phi Điện (thuộc thành phố Đường Sơn, Hà Bắc)
- 。
Caofeidian là một quận của thành phố Đường Sơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ曹妃甸区
Phồn thể曹妃甸區
tào phi điện khu
khu Tào Phi Điện (thuộc thành phố Đường Sơn, Hà Bắc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Tào Phi Điện (thuộc thành phố Đường Sơn, Hà Bắc)
- 。
Caofeidian là một quận của thành phố Đường Sơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo