更胜一筹

更胜一筹
gèngshèngchóu
càng thắng nhất trù

hơn một bậc; vượt trội hơn [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hơn một bậc; vượt trội hơn [thành ngữ]

    • Màn trình diễn của anh ấy vượt trội hơn một bậc.

  2. tính từ

    hơn người một bậc [thành ngữ]

    • Màn trình diễn của anh ấy vượt trội hơn.

  3. tính từ

    hơn một bậc; trội hơn một bậc [thành ngữ]

    • Màn trình diễn của anh ấy thậm chí còn tốt hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, viết)BỘ
  • nhất(một, thêm một lần)HỘI Ý
  • nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)HỘI Ý

Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.