Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
/
曲终奏雅
曲终奏雅
khúc chung tấu nhã
kết thúc hoàn hảo; cuối khúc nhạc vang lên thanh tao [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
kết thúc hoàn hảo; cuối khúc nhạc vang lên thanh tao [thành ngữ]
- ,。
Bài phát biểu của anh ấy kết thúc hoàn hảo, giành được tràng pháo tay của tất cả mọi người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ曲终奏雅
Phồn thể曲終奏雅
khúc chung tấu nhã
kết thúc hoàn hảo; cuối khúc nhạc vang lên thanh tao [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
kết thúc hoàn hảo; cuối khúc nhạc vang lên thanh tao [thành ngữ]
- ,。
Bài phát biểu của anh ấy kết thúc hoàn hảo, giành được tràng pháo tay của tất cả mọi người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo