曲终奏雅

曲终奏雅
zhōngzòu
khúc chung tấu nhã

kết thúc hoàn hảo; cuối khúc nhạc vang lên thanh tao [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    kết thúc hoàn hảo; cuối khúc nhạc vang lên thanh tao [thành ngữ]

    • Bài phát biểu của anh ấy kết thúc hoàn hảo, giành được tràng pháo tay của tất cả mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng mở)BỘ
  • 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)HỘI Ý

Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.