曲线图

曲线图
xiàn
khúc tuyến đồ

biểu đồ đường; đồ thị đường cong

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biểu đồ đường; đồ thị đường cong

    • Biểu đồ đường này hiển thị doanh số bán hàng.

  2. danh từ

    biểu đồ đường cong

    • Biểu đồ đường này cho thấy sự tăng trưởng doanh số.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng mở)BỘ
  • 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)HỘI Ý

Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.