曲意逢迎

曲意逢迎
féngyíng
khúc ý phùng nghênh

uốn theo ý người khác để lấy lòng; xu nịnh chiều chuộng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    uốn theo ý người khác để lấy lòng; xu nịnh chiều chuộng [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn luôn nịnh bợ sếp.

  2. động từ

    uốn ý chiều lòng để lấy lòng người khác; xu nịnh khéo léo [thành ngữ]

    • Anh ta luôn nịnh bợ sếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng mở)BỘ
  • 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)HỘI Ý

Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.