暴风骤雨

暴风骤雨
bàofēngzhòu
bạo phong sậu vũ

mưa to gió lớn; bão táp mưa sa [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mưa to gió lớn; bão táp mưa sa [thành ngữ]

    • Bão tố đã đến rồi.

  2. danh từ

    bão tố mưa giông; biến cố dữ dội [thành ngữ]

  3. danh từ

    bão tố; giông bão

    • Bên ngoài là bão tố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.