Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
暴风骤雨
暴风骤雨
bạo phong sậu vũ
mưa to gió lớn; bão táp mưa sa [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mưa to gió lớn; bão táp mưa sa [thành ngữ]
- 。
Bão tố đã đến rồi.
- 貳名danh từ
bão tố mưa giông; biến cố dữ dội [thành ngữ]
- 參名danh từ
bão tố; giông bão
- 。
Bên ngoài là bão tố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ暴风骤雨
Phồn thể暴風驟雨
bạo phong sậu vũ
mưa to gió lớn; bão táp mưa sa [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mưa to gió lớn; bão táp mưa sa [thành ngữ]
- 。
Bão tố đã đến rồi.
- 貳名danh từ
bão tố mưa giông; biến cố dữ dội [thành ngữ]
- 參名danh từ
bão tố; giông bão
- 。
Bên ngoài là bão tố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung