Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
暴风圈
暴风圈
bạo phong khuyên
vùng bão; vùng gió bão (khí tượng: khu vực có gió cấp 7 trở lên trong bão)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng bão; vùng gió bão (khí tượng: khu vực có gió cấp 7 trở lên trong bão)
- 。
Vùng bão của cơn bão rất lớn.
- 貳名danh từ
vùng tâm bão; (bóng) vùng chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của khủng hoảng
- 。
Thành phố này đang ở trong vùng bão.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ暴风圈
Phồn thể暴風圈
bạo phong khuyên
vùng bão; vùng gió bão (khí tượng: khu vực có gió cấp 7 trở lên trong bão)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng bão; vùng gió bão (khí tượng: khu vực có gió cấp 7 trở lên trong bão)
- 。
Vùng bão của cơn bão rất lớn.
- 貳名danh từ
vùng tâm bão; (bóng) vùng chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của khủng hoảng
- 。
Thành phố này đang ở trong vùng bão.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung