暴风圈

暴风圈
bàofēngquān
bạo phong khuyên

vùng bão; vùng gió bão (khí tượng: khu vực có gió cấp 7 trở lên trong bão)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng bão; vùng gió bão (khí tượng: khu vực có gió cấp 7 trở lên trong bão)

    • Vùng bão của cơn bão rất lớn.

  2. danh từ

    vùng tâm bão; (bóng) vùng chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của khủng hoảng

    • Thành phố này đang ở trong vùng bão.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.