暴殄天物

暴殄天物
bàotiǎntiān
bạo điển thiên vật

lãng phí của trời cho; phung phí tài nguyên thiên nhiên [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lãng phí của trời cho; phung phí tài nguyên thiên nhiên [thành ngữ]

    • Chúng ta không nên lãng phí tài nguyên thiên nhiên.

  2. động từ

    lãng phí của cải; phung phí tài nguyên trời ban [thành ngữ]

    • Chúng ta không nên lãng phí của trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.