暗物质

暗物质
ànzhì
ám vật chất

vật chất tối (vật lý học)

1 nghĩa#27742
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vật chất tối (vật lý học)

    • Vật chất tối là một loại vật chất bí ẩn trong vũ trụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.