暗渡陈仓

暗渡陈仓
ànChéncāng
ám độ trần thương

ngầm vượt Trần Thương (mưu kế giả vờ công khai một hướng, bí mật tấn công hướng khác) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngầm vượt Trần Thương (mưu kế giả vờ công khai một hướng, bí mật tấn công hướng khác) [thành ngữ]

    • Anh ấy đã âm thầm vượt qua Trần Thương, hoàn thành nhiệm vụ một cách thành công.

  2. động từ

    nghi binh giả vờ sửa đường sạn, bí mật vượt qua Trần Thương (công khai làm một việc để che giấu mục đích thực) [thành ngữ]

    • Anh ấy lén lút làm việc khác, đã hoàn thành nhiệm vụ thành công.

  3. động từ

    vờ sửa đường sạn đạo, ngầm vượt Trần Thương (làm nghi binh che mắt địch, bí mật hành động theo đường khác) [thành ngữ]

    • Anh ấy đã lén lút thực hiện và hoàn thành nhiệm vụ thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.