暂缓

暂缓
zànhuǎn
tạm hoãn

trì hoãn; khai triển; triển lãm

1 nghĩa#44251
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trì hoãn; khai triển; triển lãm

    • Cuộc họp đã bị hoãn lại.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thời gian bị 'chặt đứt' từng ngày — đó là sự tạm thời, ngắn ngủi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.