Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
/
智珠在握
智珠在握
trí châu tại ác
nắm chắc trí tuệ trong tay; tự tin nắm vững sự thật [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nắm chắc trí tuệ trong tay; tự tin nắm vững sự thật [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nắm chắc trí tuệ, mọi thứ đều nằm trong tầm kiểm soát của anh ấy.
- 貳形tính từ
nắm trí tuệ trong tay; (bóng) thông tuệ xuất chúng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy rất thông minh, luôn có thể giải quyết vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 屋ốc(ngôi nhà, mái che)HÌNH THANH
Bàn tay nắm chặt như mái nhà che phủ mọi thứ bên trong.
智珠在握
Phồn thể智
trí châu tại ác
nắm chắc trí tuệ trong tay; tự tin nắm vững sự thật [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nắm chắc trí tuệ trong tay; tự tin nắm vững sự thật [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nắm chắc trí tuệ, mọi thứ đều nằm trong tầm kiểm soát của anh ấy.
- 貳形tính từ
nắm trí tuệ trong tay; (bóng) thông tuệ xuất chúng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy rất thông minh, luôn có thể giải quyết vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung