智珠在握

智珠在握
zhìzhūzài
trí châu tại ác

nắm chắc trí tuệ trong tay; tự tin nắm vững sự thật [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nắm chắc trí tuệ trong tay; tự tin nắm vững sự thật [thành ngữ]

    • Anh ấy nắm chắc trí tuệ, mọi thứ đều nằm trong tầm kiểm soát của anh ấy.

  2. tính từ

    nắm trí tuệ trong tay; (bóng) thông tuệ xuất chúng [thành ngữ]

    • Anh ấy rất thông minh, luôn có thể giải quyết vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.