Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
/
景仰
景仰
cảnh ngưỡng
kính ngưỡng; ngưỡng mộ
3 nghĩa#49469
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kính ngưỡng; ngưỡng mộ
- 。
Tôi ngưỡng mộ kiến thức của anh ấy.
- 貳动động từ
tôn kính; phụng thờ; kính dâng
- 參动động từ
ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)
- 。
Tôi ngưỡng mộ tài năng của anh ấy.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 卬ngưỡng(ngẩng lên, trông lên)HÌNH THANH
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
景仰
Phồn thể景
cảnh ngưỡng
kính ngưỡng; ngưỡng mộ
3 nghĩa#49469
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kính ngưỡng; ngưỡng mộ
- 。
Tôi ngưỡng mộ kiến thức của anh ấy.
- 貳动động từ
tôn kính; phụng thờ; kính dâng
- 參动động từ
ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)
- 。
Tôi ngưỡng mộ tài năng của anh ấy.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung