景仰

景仰
jǐngyǎng
cảnh ngưỡng

kính ngưỡng; ngưỡng mộ

3 nghĩa#49469
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kính ngưỡng; ngưỡng mộ

    • Tôi ngưỡng mộ kiến thức của anh ấy.

  2. động từ

    tôn kính; phụng thờ; kính dâng

  3. động từ

    ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)

    • Tôi ngưỡng mộ tài năng của anh ấy.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.