普遍性假设

普遍性假设
biànxìngjiǎshè
phổ biến tính giả thiết

giả thuyết phổ quát; giả thiết mang tính phổ biến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giả thuyết phổ quát; giả thiết mang tính phổ biến

    • Lý thuyết này dựa trên giả thuyết phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.