Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
普天同庆
普天同庆
phổ thiên đồng khánh
khắp thiên hạ cùng vui mừng [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khắp thiên hạ cùng vui mừng [thành ngữ]
- 。
Ngày mọi người cùng nhau ăn mừng.
- 貳名danh từ
cả thiên hạ cùng vui mừng [thành ngữ]
- ,。
Cả thế giới cùng ăn mừng, mọi người đều rất vui.
- 參形tính từ
cả thiên hạ cùng vui mừng [thành ngữ]
- 。
Ngày toàn dân vui mừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ普天同庆
Phồn thể普天同慶
phổ thiên đồng khánh
khắp thiên hạ cùng vui mừng [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khắp thiên hạ cùng vui mừng [thành ngữ]
- 。
Ngày mọi người cùng nhau ăn mừng.
- 貳名danh từ
cả thiên hạ cùng vui mừng [thành ngữ]
- ,。
Cả thế giới cùng ăn mừng, mọi người đều rất vui.
- 參形tính từ
cả thiên hạ cùng vui mừng [thành ngữ]
- 。
Ngày toàn dân vui mừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung