Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
/
晕头转向
晕头转向
vựng đầu chuyến hướng
choáng váng mất phương hướng [thành ngữ]
1 nghĩa#37078
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
choáng váng mất phương hướng [thành ngữ]
- 。
Tôi bị những vấn đề này làm cho bối rối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
晕头转向
Phồn thể暈頭轉向
vựng đầu chuyến hướng
choáng váng mất phương hướng [thành ngữ]
1 nghĩa#37078
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
choáng váng mất phương hướng [thành ngữ]
- 。
Tôi bị những vấn đề này làm cho bối rối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung