Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
晏平仲
晏平仲
yến bình trọng
tên khác của Yến Anh (Yến Tử), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc (mất khoảng 500 TCN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên khác của Yến Anh (Yến Tử), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc (mất khoảng 500 TCN)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ晏平仲
Phồn thể晏
yến bình trọng
tên khác của Yến Anh (Yến Tử), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc (mất khoảng 500 TCN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên khác của Yến Anh (Yến Tử), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc (mất khoảng 500 TCN)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung