晃悠

晃悠
huàngyou
hoàng du

lắc lư; lắc qua lắc lại; dao động

5 nghĩa#27245
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lắc lư; lắc qua lắc lại; dao động

    • Cái bàn hơi lung lay.

  2. động từ

    đung đưa; lắc lư; lảng vảng xung quanh

    • Anh ấy thích lảng vảng trong công viên.

  3. động từ

    đung đưa; nhẹ nhàng; thư thái

    • Anh ấy đang đung đưa trên ghế.

  4. động từ

    lung lay; dao động

    • Anh ấy thích đi dạo trong công viên.

  5. động từ

    lêu lổng; lảng vảng; qua ngày đoạn tháng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu ánh sáng rực rỡ khiến mọi thứ lung linh, chói lòa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.