Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
/
显花植物
显花植物
hiển hoa thực vật
thực vật có hoa; thực vật hiển hoa (Phanerogamae)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thực vật có hoa; thực vật hiển hoa (Phanerogamae)
- 。
Thực vật hiển hoa là một ngành của giới thực vật.
- 貳名danh từ
thực vật có hoa; thực vật hiển hoa
- 。
Thực vật có hoa là loài thực vật phổ biến nhất trên Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
显花植物
Phồn thể顯花植物
hiển hoa thực vật
thực vật có hoa; thực vật hiển hoa (Phanerogamae)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thực vật có hoa; thực vật hiển hoa (Phanerogamae)
- 。
Thực vật hiển hoa là một ngành của giới thực vật.
- 貳名danh từ
thực vật có hoa; thực vật hiển hoa
- 。
Thực vật có hoa là loài thực vật phổ biến nhất trên Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung