显花植物

显花植物
xiǎnhuāzhí
hiển hoa thực vật

thực vật có hoa; thực vật hiển hoa (Phanerogamae)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thực vật có hoa; thực vật hiển hoa (Phanerogamae)

    • Thực vật hiển hoa là một ngành của giới thực vật.

  2. danh từ

    thực vật có hoa; thực vật hiển hoa

    • Thực vật có hoa là loài thực vật phổ biến nhất trên Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.