显示器

显示器
xiǎnshì
hiển thị khí

màn hình; thiết bị hiển thị

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#29544
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    màn hình; thiết bị hiển thị

    • Cái màn hình này rất đắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.