显灵

显灵
xiǎnlíng
hiển linh

(của thần linh, ma quỷ) hiển linh; hiện ra

2 nghĩa#28630
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (của thần linh, ma quỷ) hiển linh; hiện ra

    • Thần tiên hiển linh rồi.

  2. động từ

    hiển linh; (thần linh) hiển hiện

    • Thần đã hiển linh.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.