显山露水

显山露水
xiǎnshānshuǐ
hiển sơn lộ thuỷ

nổi bật hơn người; tài năng xuất chúng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nổi bật hơn người; tài năng xuất chúng [thành ngữ]

    • Anh ấy thích thể hiện tài năng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.