Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
春秋左氏传
春秋左氏传
xuân thu tả thị truyện
Tả Thị Xuân Thu (sách biên niên sử được gán cho nhà sử học mù Tả Khâu Minh)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tả Thị Xuân Thu (sách biên niên sử được gán cho nhà sử học mù Tả Khâu Minh)
- 。
Tôi đang đọc Xuân Thu Tả Thị Truyện.
- 貳名danh từ
Tả Thị Xuân Thu (thường gọi là Tả Truyện)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ春秋左氏传
Phồn thể春秋左氏傳
xuân thu tả thị truyện
Tả Thị Xuân Thu (sách biên niên sử được gán cho nhà sử học mù Tả Khâu Minh)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tả Thị Xuân Thu (sách biên niên sử được gán cho nhà sử học mù Tả Khâu Minh)
- 。
Tôi đang đọc Xuân Thu Tả Thị Truyện.
- 貳名danh từ
Tả Thị Xuân Thu (thường gọi là Tả Truyện)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung